So sánh đài Miền Nam tháng 09/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 09/2026 (tính đến 25/10): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 65 — 6 lần tại đài Bến Tre.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 4 |
133
243
403
102
152
|
1 | 0 | 08 12 kỳ |
| Bình Dương | 4 |
093
143
042
052
062
|
0 | 6 | 01 11 kỳ |
| Bình Phước | 4 |
563
693
793
002
122
|
1 | 4 | 39 11 kỳ |
| Bình Thuận | 4 |
004
914
983
032
042
|
1 | 6 | 25 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 5 |
734
193
213
753
923
|
3 | 2 | 24 12 kỳ |
| Bến Tre | 5 |
656
094
754
153
183
|
6 | 0 | 49 12 kỳ |
| Cà Mau | 4 |
144
043
243
653
963
|
0 | 1 | 01 12 kỳ |
| Cần Thơ | 5 |
353
363
543
613
713
|
9 | 1 | 38 12 kỳ |
| Hậu Giang | 4 |
503
653
833
913
953
|
5 | 0 | 22 12 kỳ |
| Kiên Giang | 4 |
295
073
083
493
022
|
1 | 8 | 14 11 kỳ |
| Long An | 4 |
103
133
373
513
653
|
3 | 3 | 25 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 5 |
013
113
283
353
643
|
9 | 1 | 00 11 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 8 |
134
224
314
364
694
|
1 | 7 | 26 23 kỳ |
| Tiền Giang | 4 |
084
434
854
153
583
|
0 | 3 | 30 11 kỳ |
| Trà Vinh | 4 |
894
013
273
343
713
|
6 | 4 | 33 12 kỳ |
| Tây Ninh | 4 |
314
193
573
863
332
|
8 | 0 | 65 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 4 |
164
174
043
373
913
|
2 | 9 | 27 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 5 |
664
994
193
503
653
|
7 | 7 | 31 11 kỳ |
| Đà Lạt | 4 |
595
173
293
313
413
|
0 | 9 | 28 11 kỳ |
| Đồng Nai | 5 |
273
773
903
102
142
|
2 | 6 | 35 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 4 |
213
403
803
833
032
|
1 | 8 | 05 11 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 09/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | 2 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | 2 | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · |
| Bình Phước | · | 1 | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 2 | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Bạc Liêu | 1 | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | 2 | 1 | 1 | · |
| Cà Mau | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Cần Thơ | 1 | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | 2 |
| Hậu Giang | · | · | · | · | · | 2 | 2 | · | · | · |
| Kiên Giang | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Long An | · | · | · | 2 | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · | · | · | 2 |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | 2 | · | · | 1 | 1 | 1 | 2 | · | · |
| Tiền Giang | 1 | 1 | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | · | 1 | · | · | 1 | · | 2 | · | · | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 | 2 | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Vũng Tàu | 1 | · | · | · | · | · | · | 2 | 1 | 1 |
| Đà Lạt | 1 | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Đồng Nai | · | · | 2 | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | 1 | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | 1 | · | · | · | 2 | · | 1 | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | 2 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | · | · | 2 | · | 2 | · |
| Bạc Liêu | · | · | 2 | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | · |
| Cà Mau | 1 | 2 | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · | 1 |
| Hậu Giang | 2 | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | 2 | · |
| Long An | · | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | · | · | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | 1 | 1 | · | 1 | · | 2 | 1 | 1 |
| Tiền Giang | · | · | · | 1 | 1 | · | · | 1 | 1 | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | · | 2 | · | · | · | · | 1 |
| Tây Ninh | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | 2 |
| Vũng Tàu | 1 | 1 | · | · | · | · | · | 2 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | 2 |
| Đồng Nai | · | · | 1 | · | · | · | 2 | 2 | · | · |
| Đồng Tháp | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · | 2 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.