So sánh đài Miền Nam tháng 10/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 10/2026 (tính đến 25/10): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 61 — 5 lần tại đài Bình Thuận.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 4 |
053
793
102
152
182
|
6 | 2 | 08 12 kỳ |
| Bình Dương | 4 |
594
383
483
713
943
|
0 | 4 | 01 11 kỳ |
| Bình Phước | 4 |
694
013
623
042
062
|
4 | 5 | 39 11 kỳ |
| Bình Thuận | 4 |
615
033
173
393
853
|
4 | 1 | 25 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 3 |
703
803
022
072
102
|
8 | 0 | 24 12 kỳ |
| Bến Tre | 3 |
643
723
072
082
112
|
5 | 4 | 49 12 kỳ |
| Cà Mau | 3 |
103
653
663
092
182
|
1 | 0 | 01 12 kỳ |
| Cần Thơ | 3 |
173
102
132
442
452
|
1 | 0 | 38 12 kỳ |
| Hậu Giang | 4 |
774
804
943
172
202
|
1 | 0 | 22 12 kỳ |
| Kiên Giang | 3 |
002
092
392
412
422
|
4 | 4 | 14 11 kỳ |
| Long An | 4 |
134
012
022
172
202
|
2 | 6 | 25 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 3 |
044
133
192
342
362
|
1 | 3 | 00 11 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 7 |
855
494
103
113
353
|
0 | 0 | 26 23 kỳ |
| Tiền Giang | 3 |
603
893
272
342
642
|
1 | 0 | 30 11 kỳ |
| Trà Vinh | 4 |
263
403
553
693
853
|
1 | 3 | 33 12 kỳ |
| Tây Ninh | 4 |
134
344
483
062
072
|
3 | 2 | 65 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 4 |
083
133
143
193
383
|
5 | 0 | 27 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 3 |
924
243
913
112
252
|
0 | 2 | 31 11 kỳ |
| Đà Lạt | 3 |
653
733
032
052
132
|
5 | 1 | 28 11 kỳ |
| Đồng Nai | 3 |
424
053
673
062
132
|
0 | 3 | 35 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 3 |
903
993
142
192
332
|
1 | 3 | 05 11 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 10/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 10/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | · | · | · | · | 2 | 1 | · | 1 |
| Bình Dương | 1 | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | · | · |
| Bình Phước | 1 | · | · | · | 2 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | 1 |
| Bạc Liêu | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 2 | · |
| Bến Tre | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Cà Mau | · | 2 | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · |
| Hậu Giang | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Kiên Giang | · | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · |
| Long An | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | 1 | · | 1 |
| Tiền Giang | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Trà Vinh | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Tây Ninh | · | 1 | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | · | · | · | 2 | · | · | · | 1 |
| Vũng Tàu | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Đà Lạt | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Đồng Nai | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 10/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | 1 | · | 1 | 1 | 1 | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | · | 2 | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · |
| Bạc Liêu | 2 | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bến Tre | · | · | · | · | 2 | · | · | · | · | 1 |
| Cà Mau | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Cần Thơ | 1 | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Hậu Giang | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Kiên Giang | · | · | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · |
| Long An | 1 | · | · | · | · | · | 2 | 1 | · | · |
| Sóc Trăng | · | · | 1 | 2 | · | · | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | 2 | 2 | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Tiền Giang | 1 | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Trà Vinh | 1 | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · |
| Tây Ninh | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · | 1 | · |
| Vĩnh Long | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Đà Lạt | · | 1 | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Đồng Tháp | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.